Công bố năng lực Phòng Thí nghiệm
Xem thêm đầy đủ Hồ Sơ Năng Lực
CÔNG BỐ CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Thực hiện Công văn số 1707/SXD-KTVLXD ngày 15/01/2026 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh về việc triển khai, phổ biến quy định về thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Khang công bố công khai thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng như sau:
I. Thông tin về Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
1. Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Khang
Quyết định thành lập số: 0305500247 ngày 20 tháng 02 năm 2008, đăng ký thay đổi lần 15 ngày 23 tháng 09 năm 2025.
Địa chỉ: Số 1A7 đường số 29, Khu phố 7, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305500247
Người đại diện pháp luật: PHẠM HỒNG PHONG Chức vụ: Tổng Giám Đốc
Điện thoại: 028. 3620 6440/6442 Email: namkhang@namkhang.net
Website: https://namkhang.net
2. Thông tin Phòng thí nghiệm:
(Đã được cấp giấy chứng nhận số 57/GCN-BXD ngày 20/03/2023. Mã số: LAS-XD 1145)
Địa chỉ: Số 1A7 đường số 29, Khu phố 7, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028. 3620 6440/6442 Email: namkhang@namkhang.net
Trưởng phòng: HOÀNG CHIẾN THẮNG
II. Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng; máy móc, thiết bị thí nghiệm tương ứng: Phụ lục I
- Danh sách cán bộ, nhân viên của phòng thí nghiệm: Phụ lục II
- Danh mục máy móc, thiết bị: Phụ lục III
- Danh sách các trạm thí nghiệm hiện trường: Không có
Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Khang cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và nội dung kê khai trong bản công bố; cam kết hành nghề hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo đúng nội dung ghi trong danh mục đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công bố và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
| ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (Ký tên và đóng dấu) |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM; TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TƯƠNG ỨNG; MÁY MÓC, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TƯƠNG ỨNG
| TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Máy móc, thiết bị | Thí nghiệm viên phụ trách |
|---|---|---|---|---|
| THỬ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG | ||||
| 1 | Lấy mẫu, bao gói vận chuyển và bảo quản | TCVN 2683:2012; ASTM D1587/D1587M-15; ASTM D4220/D4220M-14 | Dùng dao, xẻng, ống nhựa | 1. Ngô Thanh Hoài 2. Trương Nhân Đạo 3. Nguyễn Võ Tiểu My 4. Vũ Văn Thản 5. Nguyễn Văn Thành |
| 2 | Xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm | TCVN 4195:2012; ASTM D854-23 | Cân kỹ thuật 2200g (0,01g); Cân kỹ thuật 510g (0,01g); Tủ sấy; Sàng lưới N°2 (2 mm); Thiết bị ổn nhiệt; bình hút chân không; bình tỷ trọng, Cối chày sứ, phễu... | Như trên |
| 3 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm | TCVN 4196:2012; ASTM D2216-19 | Cân kỹ thuật 2200g (0,01g); Tủ sấy; Sàng 1 mm; Bình hút ẩm có Canxi clorua; cối chày sứ, khay | Như trên |
| 4 | Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy | TCVN 4197:2012; ASTM D4318-17e1 | Dụng cụ Casagrande; khuôn; tấm kính nhám; sàng 1.0mm; Hộp, cối chày sứ, dao… | Như trên |
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG | ||||
| 24 | Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng | TCVN 13605:2023; ASTM C188-17; ASTM C430-17 | Bình khối lượng riêng, bể ổn nhiệt, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật... | 1. Ngô Thanh Hoài 2. Vũ Ngọc Hưng 3. Bùi Đức Thịnh |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Số lượng | Đặc tính kỹ thuật | Ngày đưa vào sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén 3 trục – TESNOTEST ITALYA | 1 | Tải trọng dọc trục: 50kN; Áp suất giới hạn 0-2Mpa; Áp suất ngược 0-0.8MPa | 13/7/2011 |
| 2 | Máy cắt phẳng điện tử | 1 | Tốc độ cắt: 0.8-2.4mm/p; Áp lực nén: 50-400kPa | 12/9/2011 |
| 17 | Tủ sấy | 2 | Nhiệt độ sấy: 10 - 300 độ C; Sai số: ±1 độ C | 29/4/2025 |
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH CÁN BỘ, THÍ NGHIỆM VIÊN
| TT | Họ tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chức vụ/ Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Chiến Thắng | 1984 | Kỹ sư địa chất - dầu khí; Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành XD | Trưởng phòng |
| 2 | Ngô Thanh Hoài | 1996 | Cử nhân địa chất học; Chứng nhận thí nghiệm cơ lý đất, bê tông, xi măng | Phó phòng |
| 3 | Bùi Đức Thịnh | 1989 | Cử nhân địa chất; Chứng nhận thí nghiệm vật liệu công trình giao thông | Thí nghiệm viên |
Trên đây chỉ là nội dung tóm tắt mời Quý Anh/Chị xem chi tiết tại đây